vi thể

vi thể

Một vi thể được quan sát dưới kính hiển vi điện tử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể cực nhỏ: "vi thể" chỉ một cấu trúc kích thước rất nhỏ, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi, đặc biệt trong sinh học giải phẫu học.
    • Tiểu thể: Trong sinh học tế bào, "vi thể" một bào quan nhỏ trong tế bào, chức năng chuyên biệt, dụ như ribosome hoặc lysosome.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vi thể đơn vị cấu trúc cơ bản của tế bào. (Vi thể thành phần nhỏ nhất tạo nên tế bào.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu vi thể để hiểu hơn về chức năng tế bào. (Họ phân tích các cấu trúc siêu nhỏ trong tế bào để khám phá chế hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi thể tế bào": cấu trúc nhỏ trong tế bào, thường bào quan.

    • Vi thể tế bào đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất. (Các bào quan nhỏ này tham gia vào các phản ứng sinh hóa của tế bào.)
  • "vi thể học": ngành nghiên cứu về các cấu trúc siêu nhỏ.

    • Vi thể học giúp chúng ta hiểu sâu hơn về cấu tạo của sinh vật. (Ngành này tập trung vào phân tích các thể cực nhỏ trong tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thể vi (danh từ): cấu trúc nhỏ trong hệ thống lớn hơn, thường dùng trong kỹ thuật hoặc sinh học.

    • Thể vi của máy móc cần được bảo dưỡng định kỳ. (Các bộ phận siêu nhỏ trong máy móc phải được kiểm tra thường xuyên.)
  • Vi hạt (danh từ): hạt kích thước cực nhỏ, thường xuất hiện trong vật hoặc hóa học.

    • Vi hạt trong không khí có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe. (Các hạt nhỏ này dễ xâm nhập vào hệ hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiểu thể: cấu trúc nhỏ trong tế bào, chức năng chuyên biệt.
  • Cấu trúc vi : tổ chức nhỏ trong hệ thống sinh học hoặc kỹ thuật.
  • Hạt siêu nhỏ: phần tử kích thước dưới micromet.
Thành ngữ liên quan
  • Vi thể không tưởng: (hiếm) điều đó quá nhỏ đến mức khó hình dung hoặc không thực tế.
    • Ý tưởng đó như vi thể không tưởng, khó áp dụng vào thực tế. (Ý tưởng đó quá trừu tượng khó hiểu.)

Từ chứa "vi thể"